Động từN2
すっきり
sukkiri
Sảng khoái
EN: refreshingly; with a feeling of relief; pleasantly
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 散歩して頭をすっきりさせてくるよ。
Tôi đi dạo để đầu óc sảng khoái hơn đây.
- それからすっきりきれいにしてくれ。
Sau đó hãy làm cho nó sạch sẽ gọn gàng nhé.
Thử ngay
すっきり nghĩa là gì?
