Danh từN2
理科
りかrika
môn tự nhiên
EN: science (natural sciences and related fields, incl. mathematics, engineering, medicine, etc.)
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼は理科で後れをとっている。
Cậu ấy đang bị tụt lại ở môn tự nhiên.
- 私は理科と数学の両方が好きだ。
Tôi thích cả môn tự nhiên và toán học.
Thử ngay
理科 nghĩa là gì?
