Kaku Coach
Tính từ đuôi なN2

弟で子し

でしdeshi

đệ tử

EN: pupil; disciple; adherent

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 弟子達たちはイエスを信じしんじた。

    Các đệ tử đã tin Chúa Giê-su.

  • 弟子達たちは、こう書かいてあるのを思い出おもいだした。

    Các đệ tử nhớ lại rằng đã được viết như thế này.

Thử ngay

弟子 nghĩa là gì?