Danh từN2
講師
こうしkoushi
giảng viên
EN: speaker; lecturer
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 正確に言うと私は大学講師です。
Nói chính xác thì tôi là giảng viên đại học.
- 講師は公害問題について講演した。
Giảng viên đã thuyết trình về vấn đề ô nhiễm công hại.
Mẫu câu có từ này
- 〜をちゅうしんに(して)— Lấy ~ làm trung tâm
この旅はおてらをちゅうしんにかんこうします。Chuyến đi này tham quan chủ yếu là chùa.
Thử ngay
講師 nghĩa là gì?
