Động từN2
休講
きゅうこうkyuukou
nghỉ học
EN: cancellation (of a lecture, class, etc.)
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ
- この授業は明日休講です。
Buổi học này ngày mai nghỉ.
Thử ngay
休講 nghĩa là gì?
きゅうこうkyuukou
nghỉ học
EN: cancellation (of a lecture, class, etc.)
Buổi học này ngày mai nghỉ.
休講 nghĩa là gì?