Danh từN2
キャンパス
kyanpasu
khuôn viên trường
EN: campus
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- キャンパスを案内してもらえますか。
Bạn có thể dẫn tôi tham quan khuôn viên trường được không?
- やがてキャンパスの桜の花が咲くでしょう。
Chẳng mấy chốc hoa anh đào trong khuôn viên trường sẽ nở thôi.
Thử ngay
キャンパス nghĩa là gì?
