Kaku Coach
Động từN2

稽けい古こ

けいこkeiko

sự luyện tập

EN: practice; practising; training

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 彼かの女じょは六歳さいでピアノのけいこを始めはじめた。

    Cô ấy bắt đầu tập piano từ năm sáu tuổi.

  • 彼かの女じょはピアノのけいこで上じょう達たつが早いだろう。

    Cô ấy chắc sẽ tiến bộ nhanh nhờ việc tập piano.

Thử ngay

稽古 nghĩa là gì?