Danh từN2
小学生
しょうがくせいshougakusei
học sinh tiểu học
EN: elementary school student; primary school student; grade school student
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 小学生は6年間学校に通う。
Học sinh tiểu học đi học trong sáu năm.
- 彼らはそのころ小学生でした。
Họ lúc đó là học sinh tiểu học.
Thử ngay
小学生 nghĩa là gì?
