Tính từ đuôi なN2
上級
じょうきゅうjoukyuu
cấp cao
EN: upper level; upper grade; high rank
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- この辞書は初級者に、いやそれどころか上級者にも役に立つ。
Cuốn từ điển này hữu ích cho người mới học, không, thậm chí cả người học cấp cao.
- 上級者が英語力(特に読解力)をつけたければ、語彙を増やすのが王道ですね。
Nếu người ở cấp cao muốn nâng cao năng lực tiếng Anh, đặc biệt là kỹ năng đọc hiểu, thì việc tăng vốn từ vựng là con đường chính thống.
Thử ngay
上級 nghĩa là gì?
