Kaku Coach
Danh từN2

定じょう規ぎ

じょうぎjougi

thước kẻ

EN: (measuring) ruler

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 定じょう規ぎは直ちょく線せんを引ひくのに役やく立だつ。

    Thước kẻ giúp vẽ đường thẳng.

  • 私わたしは本ほんを買かい、彼かれは定じょう規ぎを買かった。

    Tôi mua sách còn anh ấy mua thước kẻ.

Thử ngay

定規 nghĩa là gì?