Kaku Coach
Danh từN2

平へい日じつ

へいじつheijitsu

ngày thường

EN: weekday; ordinary days (i.e. non-holiday)

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 彼女かのじょの平日はいつも忙いそがしい。

    Ngày thường của cô ấy lúc nào cũng bận rộn.

  • 私わたしは平日は白しろいシャツを着きている。

    Tôi mặc áo sơ mi trắng vào những ngày thường.

Thử ngay

平日 nghĩa là gì?