Động từN2
解く
ほどくhodoku
cởi, tháo, giải
EN: to undo; to untie; to unfasten
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼は難問を解くのが好きだ。
Anh ấy thích giải những câu hỏi khó.
- その問題を解くのは難しい。
Giải bài toán đó thật khó.
Thử ngay
解く nghĩa là gì?
ほどくhodoku
cởi, tháo, giải
EN: to undo; to untie; to unfasten
Anh ấy thích giải những câu hỏi khó.
Giải bài toán đó thật khó.
解く nghĩa là gì?