Động từN2
掘る
ほるhoru
đào, khoét
EN: to dig; to excavate; to hollow
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- トンネルを掘るとしたらどれくらい簡単なのか。
Nếu đào một đường hầm thì sẽ đơn giản cỡ nào.
- 日本から中国へトンネルを掘るなどということはお話にならない。
Việc đào một đường hầm từ Nhật Bản sang Trung Quốc là điều không thể bàn tới.
Thử ngay
掘る nghĩa là gì?
