Kaku Coach
Động từN2

追おいかける

おいかけるoikakeru

đuổi theo

EN: to chase; to run after; to pursue

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 犬いぬが猫ねこを追いかけおいかけ、猫ねこがネズミを追おいかける。

    Chó đuổi mèo, mèo đuổi chuột.

  • 彼かの女じょがゴキブリを追おいかけるのを見みていると面おも白しろい。

    Thật thú vị khi nhìn cô ấy đuổi theo con gián.

Thử ngay

追いかける nghĩa là gì?