Kaku Coach
Động từN2

うろうろ

urouro

đi vòng quanh

EN: restlessly; aimlessly; without purpose

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ

  • 今日きょう一いち日にち当あても無なくうろうろした。

    Hôm nay tôi đã đi lang thang không mục đích suốt cả ngày.

Thử ngay

うろうろ nghĩa là gì?