Danh từN2
用語
ようごyougo
thuật ngữ
EN: term; terminology
Tình huống · Lời chào trong ngày
Hai người hàng xóm chào nhau vào buổi sáng, buổi trưa và buổi tối.
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- その手紙は商業用語で書かれた。
Bức thư đó được viết bằng thuật ngữ thương mại.
- 日本料理の用語はほかの言語に訳すのが難しい。
Thuật ngữ ẩm thực Nhật Bản rất khó dịch sang các ngôn ngữ khác.
Thử ngay
用語 nghĩa là gì?
