Động từN2
通知
つうちtsuuchi
thông báo
EN: notice; notification; report
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- おって通知があるまで待て。
Hãy đợi cho đến khi có thông báo sau.
- 医者は患者に病名を通知した。
Bác sĩ đã thông báo tên bệnh cho bệnh nhân.
Thử ngay
通知 nghĩa là gì?
つうちtsuuchi
thông báo
EN: notice; notification; report
Hãy đợi cho đến khi có thông báo sau.
Bác sĩ đã thông báo tên bệnh cho bệnh nhân.
通知 nghĩa là gì?