Kaku Coach
Động từN2

物もの語がたる

ものがたるmonogataru

nói lên

EN: to tell (a story); to give an account of (an event, experience, etc.); to relate

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 統とう計けいはすべてを物もの語がたるとは限かぎらない。

    Thống kê không phải lúc nào cũng nói lên tất cả.

  • 子こ供どもが健けん康こうだということは母はは親おやの育そだて方ほうが立りっ派ぱであるということを物もの語がたる。

    Việc đứa trẻ khỏe mạnh nói lên rằng cách nuôi dạy của người mẹ là rất tuyệt vời.

Thử ngay

物語る nghĩa là gì?