Động từN2
調整
ちょうせいchousei
Điều chỉnh
EN: adjustment; regulation; coordination
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼はクラリネットを調整してもらった。
Anh ấy đã nhờ người điều chỉnh chiếc kèn clarinet.
- 自転車のブレーキを調整してもらった。
Tôi đã nhờ chỉnh lại phanh xe đạp.
Thử ngay
調整 nghĩa là gì?
