Động từN2
錆びる
さびるsabiru
bị gỉ sét
EN: to rust; to become rusty
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 雨の中に放置しておくと自転車はさびるでしょう。
Để ngoài mưa thì xe đạp sẽ bị gỉ đấy.
- 休みすぎは錆びる。
Nghỉ ngơi quá nhiều sẽ trở nên cùn mòn.
Thử ngay
錆びる nghĩa là gì?
さびるsabiru
bị gỉ sét
EN: to rust; to become rusty
Để ngoài mưa thì xe đạp sẽ bị gỉ đấy.
Nghỉ ngơi quá nhiều sẽ trở nên cùn mòn.
錆びる nghĩa là gì?