Kaku Coach
Động từN2

移い転てん

いてんiten

dời chuyển

EN: moving; relocation; change of address

Tình huống · Lời chào trong ngày

Hai người hàng xóm chào nhau vào buổi sáng, buổi trưa và buổi tối.

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 工場は北ほっ海かい道どうへ移い転てんした。

    Nhà máy đã chuyển đến Hokkaido.

  • ご移い転てんの際さいはお知しらせ下ください。

    Xin hãy thông báo khi có sự thay đổi địa chỉ.

Thử ngay

移転 nghĩa là gì?