Danh từN2
工芸
こうげいkougei
công nghệ
EN: industrial arts; craft
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ
- 腕のいい工芸師は自分の作品に誇りを持っている。
Thợ thủ công tay nghề cao rất tự hào về tác phẩm của mình.
Thử ngay
工芸 nghĩa là gì?
こうげいkougei
công nghệ
EN: industrial arts; craft
Thợ thủ công tay nghề cao rất tự hào về tác phẩm của mình.
工芸 nghĩa là gì?