Động từN1
見合わせる
みあわせるmiawaseru
tạm hoãn, nhìn nhau
EN: to exchange glances; to look at each other
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ
- 東北・秋田新幹線が運転を見合わせるなど交通も混乱した。
Giao thông cũng trở nên hỗn loạn khi tuyến Shinkansen Tohoku và Akita phải tạm hoãn hoạt động.
Thử ngay
見合わせる nghĩa là gì?
