Kaku Coach
Danh từN1

フロント

furonto

quầy lễ tân, phía trước

EN: front (aspect, weather, war-front, etc.)

Tình huống · Phỏng vấn xin việc

Lan đi phỏng vấn xin việc ở một công ty.

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • フロントの番ばん号ごうは一いち番ばんです。

    Số điện thoại của quầy lễ tân là số một.

  • フロントに預あずけるといいよ。

    Nên gửi ở quầy lễ tân thì hơn.

Thử ngay

フロント nghĩa là gì?