Danh từN1
態勢
たいせいtaisei
thế chế, tư thế chuẩn bị
EN: attitude; posture; preparedness
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- ヤンキースは優勝へ独走態勢を整えている。
Yanki đang chuẩn bị thế chế độc chiếm ngôi vô địch.
- 500人の警官が厳重な警備態勢おかれた。
Năm trăm cảnh sát đã được đặt trong tình trạng cảnh giới nghiêm ngặt.
Thử ngay
態勢 nghĩa là gì?
