Tính từ đuôi なN1
怠慢
たいまんtaiman
lơ lễnh, tắc trách
EN: negligence; neglect; carelessness
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼は職務怠慢だった。
Anh ta đã tắc trách trong công việc.
- 彼は義務怠慢で非難された。
Anh ta bị chỉ trích vì thiếu tinh thần trách nhiệm.
Thử ngay
怠慢 nghĩa là gì?
