Động từN1
携わる
たずさわるtazusawaru
tham gia vào
EN: to engage in; to participate in; to take part in
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 外国勢力に加担するスパイ活動にたずさわるならば、あなたは祖国を裏切ることになる。
Nếu tham gia vào các hoạt động gián tiếp tiếp tay cho thế lực nước ngoài, bạn sẽ phản bội tổ quốc.
- 戦闘に携わる兵士たちは戦闘が止んでいるときに好んで、平穏無事な時代を想い返す。
Những người lính tham gia chiến đấu thích hồi tưởng về thời kỳ hòa bình khi trận chiến tạm dừng.
Thử ngay
携わる nghĩa là gì?
