Động từN1
指令
しれいshirei
chỉ thị
EN: order; directive; instructions
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 戦勝国は敗戦国に講和条件を指令した。
Các nước thắng trận đã ra chỉ thị về điều kiện hòa bình cho nước bại trận.
- 消防隊は指令を受けてから5分以内で現場に来ていた。
Đội cứu hỏa đã có mặt tại hiện trường trong vòng năm phút sau khi nhận chỉ thị.
Thử ngay
指令 nghĩa là gì?
