Động từN1
勤労
きんろうkinrou
cần lao
EN: labor; labour; exertion
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ
- 勤労によって日本は今日の日本になった。
Nhờ có lao động mà Nhật Bản mới có được ngày hôm nay.
Thử ngay
勤労 nghĩa là gì?
きんろうkinrou
cần lao
EN: labor; labour; exertion
Nhờ có lao động mà Nhật Bản mới có được ngày hôm nay.
勤労 nghĩa là gì?