Danh từN1
クレーン
kureen
cần cẩu
EN: crane (machine)
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ
- クレーンを操縦するのには、勿論、免許が必要です。
Để vận hành cần cẩu thì dĩ nhiên là cần có bằng lái.
Thử ngay
クレーン nghĩa là gì?
kureen
cần cẩu
EN: crane (machine)
Để vận hành cần cẩu thì dĩ nhiên là cần có bằng lái.
クレーン nghĩa là gì?