Danh từN1
玄人
くろうとkurouto
chuyên gia, người có nghề
EN: expert; professional; master
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ
- 彼は玄人にちかい。
Anh ấy gần như là một chuyên gia.
Thử ngay
玄人 nghĩa là gì?
くろうとkurouto
chuyên gia, người có nghề
EN: expert; professional; master
Anh ấy gần như là một chuyên gia.
玄人 nghĩa là gì?