Kaku Coach
Động từN1

応おう募ぼ

おうぼoubo

ứng tuyển

EN: application; subscription; entry (competition, raffle, etc.)

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 彼かれはその奨学金に応おう募ぼした。

    Anh ấy đã ứng tuyển học bổng đó.

  • 君きみはその職しょくに応おう募ぼすべきだ。

    Bạn nên ứng tuyển vào vị trí công việc đó.

Thử ngay

応募 nghĩa là gì?