Danh từN1
オリエンテーション
orienteeshon
buổi định hướng
EN: orientation
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ
- 新入生向けのオリエンテーションを行う。
Tổ chức buổi định hướng cho học sinh mới.
Mẫu câu có từ này
- 〜むけの/むけに— Dành cho ~
新入生向けのオリエンテーションを行う。Chúng tôi tổ chức buổi định hướng dành cho tân sinh viên.
Thử ngay
オリエンテーション nghĩa là gì?
