Động từN1
開催
かいさいkaisai
tổ chức
EN: holding (a conference, exhibition, etc.); opening; hosting (e.g. the Olympics)
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 文化祭は先月開催された。
Lễ hội văn hóa được tổ chức vào tháng trước.
- その会議は毎年開催される。
Cuộc họp đó được tổ chức hàng năm.
Thử ngay
開催 nghĩa là gì?
