Kaku Coach
Động từN1

回かい収しゅう

かいしゅうkaishuu

thu hồi

EN: collection; recovery; withdrawal

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 会かい社しゃは7月に製せい造ぞうされたすべてのベビーフードを回かい収しゅうした。

    Công ty đã thu hồi tất cả các loại thức ăn trẻ em được sản xuất vào tháng 7.

  • 回かい収しゅう対たい象しょうのソニー製せい充じゅう電でん池ちは累るい計けいで765万まん9000個ことなった。

    Tổng số pin sạc của Sony bị thu hồi đã lên tới 7,659,000 cái.

Thử ngay

回収 nghĩa là gì?