Kaku Coach
Danh từN1

使つかい道みち

つかいみちtsukaimichi

cách sử dụng

EN: purpose; utility; objective

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 鉄てつは使つかい道みちの多おおい金きんぞくだ。

    Sắt là kim loại có nhiều công dụng.

  • 彼かれは金かねの使つかい道みちに困こまっている。

    Anh ấy đang bối rối vì không biết tiêu tiền vào việc gì.

Thử ngay

使い道 nghĩa là gì?