Kaku Coach
Động từN1

直ちょっ感かん

ちょっかんchokkan

trực giác

EN: intuition; instinct; hunch

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 警けい官かんは彼かれが犯はん人にんだと直ちょっ感かんした。

    Cảnh sát trực giác rằng hắn là thủ phạm.

  • 女性の直ちょっ感かんが価か値ちある特とく質しつであることは明あきらかだ。

    Rõ ràng trực giác của phụ nữ là một phẩm chất có giá trị.

Thử ngay

直感 nghĩa là gì?