Kaku Coach
Trạng từN1

てっきり

tekkiri

cứ đinh ninh

EN: surely; certainly; without doubt

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ

  • てっきりあなたが我われ々といっしょに来くられるものと思おもっていました。

    Tôi cứ đinh ninh rằng anh có thể đi cùng chúng tôi.

Thử ngay

てっきり nghĩa là gì?