Kaku Coach
Động từN1

譲じょう歩ほ

じょうほjouho

sự nhượng bộ

EN: concession; conciliation; compromise

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 僕ぼくが多た少しょう譲じょう歩ほした後あとで、彼かの女じょは計けい画かくに合ごう意いしてくれた。

    Sau khi tôi nhượng bộ đôi chút, cô ấy đã đồng ý với kế hoạch.

  • あなたの意い見けんが道理にどうりに適っていれば彼かれらは譲じょう歩ほするだろう。

    Nếu ý kiến của bạn hợp lý thì họ sẽ nhượng bộ thôi.

Thử ngay

譲歩 nghĩa là gì?