Động từN1
象徴
しょうちょうshouchou
biểu tượng
EN: symbol (of something abstract); emblem; (symbolic) representation
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 白は純潔の象徴である。
Màu trắng là biểu tượng của sự tinh khiết.
- はとは平和を象徴する。
Chim bồ câu tượng trưng cho hòa bình.
Thử ngay
象徴 nghĩa là gì?
