Danh từN1
当て
あてate
sự kỳ vọng, mục đích
EN: aim; object; purpose
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 君はそれを当てにできる。
Bạn có thể kỳ vọng vào điều đó.
- 彼の援助は当てに出来ない。
Sự hỗ trợ của anh ấy không thể trông cậy được.
Mẫu câu có từ này
- 〜まで(のこと)だ— Chẳng qua chỉ là ~ thôi (không có gì to tát)
私はただ、当てずっぽうを言ったまでだ。Tôi chỉ là nói đoán mò mà thôi.
Thử ngay
当て nghĩa là gì?
