Động từN1
アプローチ
apuroochi
phương pháp tiếp cận
EN: approach (to a problem, issue, etc.)
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- うまいアプローチだね。
Đó là một cách tiếp cận hay.
- この分析には以下のアプローチがとられた。
Phương pháp tiếp cận sau đây đã được áp dụng cho phân tích này.
Thử ngay
アプローチ nghĩa là gì?
