Kaku Coach
Động từN1

均きん衡こう

きんこうkinkou

quân bình

EN: balance; equilibrium

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 予よ算さんは均きん衡こうがとれていなければならない。

    Ngân sách phải được cân đối.

  • 我われ々は出しゅっ費ぴと収しゅう入にゅうの間あいだで均きん衡こうをはかるべきだ。

    Chúng ta nên cân đối giữa thu nhập và chi tiêu.

Thử ngay

均衡 nghĩa là gì?