Tính từ đuôi なN1
疑惑
ぎわくgiwaku
nghi hoặc
EN: doubt; misgivings; distrust
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼は疑惑に悩まされた。
Anh ấy bị dằn vặt bởi những nghi ngờ.
- 疑惑の影を捜そうとする盲人。
Người mù cố gắng tìm kiếm bóng dáng của sự hoài nghi.
Thử ngay
疑惑 nghĩa là gì?
