Danh từN1
空間
くうかんkuukan
không gian
EN: space; room; airspace
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 光の波は空間や様々な種類の物質の中を通って進む。
Sóng ánh sáng truyền qua không gian và nhiều loại vật chất khác nhau.
- 果実がなる樹木は、成長するための空間がかなり必要だ。
Cây ăn quả cần khá nhiều không gian để phát triển.
Thử ngay
空間 nghĩa là gì?
