Tính từ đuôi いN1
尊い
とうといtoutoi
tôn quý
EN: precious; valuable; priceless
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 愛より尊い物はない。
Không có vật gì tôn quý hơn tình yêu.
- ご友情は私にはたいそう尊いものです。
Tình bạn của bạn vô cùng tôn quý đối với tôi.
Mẫu câu có từ này
- 〜からといって— Dù nói là ~ nhưng không hẳn ~
川は美しいからといって尊いわけではない。Không phải vì con sông đẹp mà nó trở nên đáng quý.
Thử ngay
尊い nghĩa là gì?
