Kaku Coach
Tính từ đuôi いN1

尊とうとい

とうといtoutoi

tôn quý

EN: precious; valuable; priceless

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 愛より尊い物ものはない。

    Không có vật gì tôn quý hơn tình yêu.

  • ご友ゆう情じょうは私わたしにはたいそう尊いものです。

    Tình bạn của bạn vô cùng tôn quý đối với tôi.

Mẫu câu có từ này

Thử ngay

尊い nghĩa là gì?