Tính từ đuôi なN1
健全
けんぜんkenzen
kiện toàn
EN: healthy; sound; wholesome
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 母子ともに健全です。
Cả mẹ và con đều kiện toàn khỏe mạnh.
- 彼の考え方は健全です。
Cách suy nghĩ của anh ấy rất kiện toàn.
Thử ngay
健全 nghĩa là gì?
けんぜんkenzen
kiện toàn
EN: healthy; sound; wholesome
Cả mẹ và con đều kiện toàn khỏe mạnh.
Cách suy nghĩ của anh ấy rất kiện toàn.
健全 nghĩa là gì?