Động từN1
自覚
じかくjikaku
tự giác
EN: self-consciousness; self-awareness
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 女として自覚なさ過ぎて怖い。
Thiếu ý thức làm phụ nữ quá mức khiến tôi sợ hãi.
- 彼は社会人としての自覚に欠ける。
Anh ấy thiếu ý thức của một người trưởng thành.
Thử ngay
自覚 nghĩa là gì?
