Kaku Coach
Tính từ đuôi なN1

巧こう妙みょう

こうみょうkoumyou

Khéo léo

EN: ingenious; skillful; clever

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • あのピアニストは巧こう妙みょうでよく知しられている。

    Nghệ sĩ piano đó nổi tiếng nhờ sự khéo léo.

  • やつの巧妙こうみょうな話はなしに僕ぼくは簡単かんたんにだまされてしまった。

    Tôi đã dễ dàng bị lừa bởi câu chuyện khéo léo của hắn ta.

Thử ngay

巧妙 nghĩa là gì?