Danh từN1
志
こころざしkokorozashi
Ý chí
EN: will; resolution; intention
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 何事をするにも志が大切。
Làm việc gì đi nữa thì ý chí cũng là quan trọng nhất.
- でも、仲間たちは志はあっても、資金調達やマネジメントには無知でした。
Nhưng mà, những người đồng đội dù có ý chí nhưng lại mù mịt về việc huy động vốn hay quản lý.
Thử ngay
志 nghĩa là gì?
